CÔNG TY THHH SẮT THÉP XÂY DỰNG
ĐẠI TRƯỜNG GIANG
Bảng trọng lượng thép phi 6 và những loại thép phi khác

Bảng trọng lượng thép phi 6 và những loại thép phi khác

Thoạt đầu nghe qua trọng lượng thép phi 6 có vẻ nhưng không quan trọng, nhưng nếu biết rõ được bảng trọng lượng riêng của thép sẽ giúp cho người tiêu dùng mua thép được đảm bảo hơn, đây sẽ là thông tin rất hữu ích dành cho những ai đang có ý định tìm kiếm hoặc mua thép trong xây dựng.

Công dụng

Bảng trọng lượng riêng của thép giúp cho khách hàng xác định được chính xác trọng lượng của thép, mà không cần phải mang nó ra cân ký. Thông thường trước khi mua thép, bạn cần phải dùng cân để sau đó mới mua, nhưng liệu rằng với những đơn hàng có tổng giá trị lên đến vài nghìn tỷ đồng thì việc cân ký rồi mới mua có còn phù hợp hay không? Chính vì vậy, bảng trọng lượng riêng chính là một giải pháp hết sức hợp lý dành cho khách hàng mà còn tiết kiệm được chi phí.

Bảng trọng lượng thép phi 6 và những loại thép phi khác

Tầm quan trọng của các loại sắt thép trong mỗi công trình là điều không thể bàn cãi, sắt thép là sự kết hợp không thể thiếu giữa các khối xi măng cát gạch đá xi măng, giúp cho mọi công trình cứng cáp và chắc chắn theo thời gian. Với những lợi thế đó, thì liệu 1 cây thép phi 6 sẽ nặng khoảng bao nhiêu kg, hay trọng lượng riêng của thép đạt được bao nhiêu nhé.

Khối lượng riêng của từng loại thép

Để tìm hiểu và tính ra được khối lượng riêng của thép, ta cần phải dựa vào bảng tra cứu trọng lượng thép và công thức quy đổi trọng lượng thép sau đây.

Thép Góc

Thép U

Thép T

Thép Dẹp

Thép I

20x20x3

30×15

25

35×5

80×42

25x25x3

40×20

35

40×5

100×50

30x30x3

50×25

45

50×6

120×58

40x40x4

60×30

60

60×6

50x50x5

80×45

80

70×5

60x60x6

100×50

80×8

70x70x7

120×55

90×9

80x80x6

100×8

100x100x10

100×12

Dựa theo những gì có trong bảng trọng lượng trên, ta có thể quy ra công thức như sau

m = (7850 x L x 3,14 x d2) : 4

Trong đó:

  • 7850 là khối lượng của thép có đơn vị là kg/m3 tức là 1m3 khối thép sẽ đạt được khối lượng là 7850.
  • L là chiều dài thép phi (L=11.7m).
  • 3.14 là số phi = 3.1416.
  • d là đường kính của cây thép có đơn vị là mét, như vậy sắt phi 6 sẽ có d = 0,006 m.

Từ công thức trên, ta sẽ có khối lượng riêng của thép là hằng số bằng 7850 kg/m3.

Bảng trọng lượng thép phi 6 và những loại thép phi khác

Như vậy ta có sẽ kết quả khối lượng riêng của từng loại thép

Đường kính danh nghĩa

Thiết diện danh nghĩa

(mm2)

Đơn trọng

(Kg/m)

Thép cuộn

Thép vằn

Thép tròn

5.5

23.76

0.187

6

28.27

0.222

6.5

33.18

0.26

7

38.48

0.302

7.5

44.19

0.347

8

50.27

0.395

8.5

56.75

0.445

9

63.62

0.499

9.5

70.88

0.557

10

10

10

78.54

0.617

10.5

86.59

0.68

11

95.03

0.746

11.5

103.9

0.816

12

12

12

113.1

0.888

12.5

122.7

0.962

13

13

132.7

1.04

14

14

14

153.9

1.21

15

176.7

1.39

16

16

16

201.1

1.58

18

18

254.5

2

19

283.5

2.23

20

20

314.2

2.47

22

22

380.1

2.98

25

25

490.9

3.85

28

28

615.8

4.83

29

660.5

5.19

30

30

706.9

5.55

32

32

804.2

6.31

35

962.1

7.55

40

40

1256.6

9.86

 

Bảng trọng lượng thép phi 6 và những loại thép phi khác

Ngoài ra ta còn có bảng tra diện tích cốt thép

Đường kính
(mm)
Diện tích tíêt diện ngang, cm2, ứng với số thanh Đường kính
(mm)
Trọng lượng
m dài
(Kg/m)
1 2 3 4 5 6 7
12 1.131 2.262 3.393 4.524 5.655 6.786 7.917 12 0.888
14 1.539 3.079 4.618 6.158 7.697 9.236 10.776 14 1.208
16 2.011 4.021 6.032 8.042 10.053 12.064 14.074 16 1.578
18 2.545 5.089 7.634 10.179 12.723 15.268 17.813 18 1.998
20 3.142 6.283 9.425 12.566 15.708 18.850 21.991 20 2.466
22 3.801 7.603 11.404 15.205 19.007 22.808 26.609 22 2.984
24 4.524 9.048 13.572 18.096 22.619 27.143 31.667 24 3.551
25 4.909 9.817 14.726 19.635 24.544 29.452 34.361 25 3.853
26 5.309 10.619 15.928 21.237 26.546 31.856 37.165 26 4.168
28 6.158 12.315 18.473 24.630 30.788 36.945 43.103 28 4.834

 

bảng tra diện tích cốt thép phân bố trên 1m bề rộng bản (cm2/m)

Đường kính
(mm)
Khỏang cách phân bố (mm)
100 110 120 130 140 150 160 200 250
6 2.827 2.570 2.356 2.175 2.020 1.885 1.767 1.414 1.131
8 5.027 4.570 4.189 3.867 3.590 3.351 3.142 2.513 2.011
10 7.854 7.140 6.545 6.042 5.610 5.236 4.909 3.927 3.142
12 11.310 10.282 9.425 8.700 8.078 7.540 7.069 5.655 4.524
14 15.394 13.994 12.828 11.841 10.996 10.263 9.621 7.697 6.158
16 20.106 18.278 16.755 15.466 14.362 13.404 12.566 10.053 8.042

 

Hãy tìm hiểu cho thật rõ trọng lượng các loại thép mà bạn đang muốn mua, để tránh khỏi tình trạng mua thép nhưng lại không biết được quy định trọng lượng của thép là như thế nào. Hãy liên lạc đến Đại Trường Giang để biết thêm được nhiều sản phẩm chất lượng hơn nữa, chúng tôi sẵn sàng cung cấp cho bạn nhiều thông tin quý giá hoàn toàn miễn phí.

Trả lời

Close Menu
0903 303 666
0898 037 999

yêu Cầu
báo giá thép!




Loại Thép:
PominaMiền NamViệt Nhật